自欺欺人 nghĩa là Lừa dối người khác và lừa dối chính mình.
Nghĩa của 自欺欺人
zìqīqīrén
TỰ KHI KHI NHÂNCụm từ
Lừa dối người khác và lừa dối chính mình
Tin vào lời nói dối của chính mình
Câu hỏi thường gặp
自欺欺人 nghĩa là gì?
自欺欺人 (zìqīqīrén) nghĩa là Lừa dối người khác và lừa dối chính mình.
自欺欺人 đọc thế nào?
自欺欺人 đọc là zìqīqīrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 自欺欺人 là gì?
Âm Hán Việt của 自欺欺人 là "tự khi khi nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.