TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自残

zìcán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自殘

Âm Hán Việt TỰ TÀN

自残 nghĩa là Tự hủy hoại bản thân.

Nghĩa của 自残

zìcán

TỰ TÀNĐộng từphồn thể 自殘
  1. Tự hủy hoại bản thân
  2. Tự làm đau

Câu hỏi thường gặp

自残 nghĩa là gì?

自残 (zìcán) nghĩa là Tự hủy hoại bản thân.

自残 đọc thế nào?

自残 đọc là zìcán (pinyin).

Âm Hán Việt của 自残 là gì?

Âm Hán Việt của 自残 là "tự tàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.