TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自民党

Zìmíndǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自民黨

Âm Hán Việt TỰ DÂN ĐẢNG

自民党 nghĩa là Đảng Dân chủ Tự do (đảng chính trị Nhật Bản).

Nghĩa của 自民党

Zìmíndǎng

TỰ DÂN ĐẢNGTên riêngphồn thể 自民黨tên riêng
  1. Đảng Dân chủ Tự do (đảng chính trị Nhật Bản)

Câu hỏi thường gặp

自民党 nghĩa là gì?

自民党 (zìmíndǎng) nghĩa là Đảng Dân chủ Tự do (đảng chính trị Nhật Bản).

自民党 đọc thế nào?

自民党 đọc là Zìmíndǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自民党 là gì?

Âm Hán Việt của 自民党 là "tự dân đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.