TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自沉

zìchén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ TRẦM

自沉 nghĩa là tự đánh chìm, tự dìm mình.

Nghĩa của 自沉

zìchén

TỰ TRẦMĐộng từ
  1. Tự đánh chìm (tàu thuyền)
  2. Tự dìm mình

Câu hỏi thường gặp

自沉 nghĩa là gì?

自沉 (zìchén) nghĩa là tự đánh chìm, tự dìm mình.

自沉 đọc thế nào?

自沉 đọc là zìchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 自沉 là gì?

Âm Hán Việt của 自沉 là "tự trầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.