TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自洁

zìjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自潔

Âm Hán Việt TỰ KHIẾT

自洁 nghĩa là tự làm sạch, tự thanh lọc.

Nghĩa của 自洁

zìjié

TỰ KHIẾTphồn thể 自潔
  1. Tự làm sạch
  2. Tự thanh lọc
  3. Tự làm sạch (bugi, lò nướng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

自洁 nghĩa là gì?

自洁 (zìjié) nghĩa là tự làm sạch, tự thanh lọc.

自洁 đọc thế nào?

自洁 đọc là zìjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 自洁 là gì?

Âm Hán Việt của 自洁 là "tự khiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.