TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自游

zìyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自遊

Âm Hán Việt TỰ DU

自游 nghĩa là du lịch một mình.

Nghĩa của 自游

zìyóu

TỰ DUphồn thể 自遊
  1. Du lịch một mình (tức là không đi với nhóm du lịch)

Câu hỏi thường gặp

自游 nghĩa là gì?

自游 (zìyóu) nghĩa là du lịch một mình.

自游 đọc thế nào?

自游 đọc là zìyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 自游 là gì?

Âm Hán Việt của 自游 là "tự du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.