TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自溺

zìnì giọng máy của trình duyệt

自溺 nghĩa là Tự làm mình chết đuối.

Nghĩa của 自溺

zìnì

  1. Tự làm mình chết đuối

Câu hỏi thường gặp

自溺 nghĩa là gì?

自溺 (zìnì) nghĩa là Tự làm mình chết đuối.

自溺 đọc thế nào?

自溺 đọc là zìnì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.