自溺
giọng máy của trình duyệt
自溺 nghĩa là Tự làm mình chết đuối.
Nghĩa của 自溺
zìnì
- Tự làm mình chết đuối
Câu hỏi thường gặp
自溺 nghĩa là gì?
自溺 (zìnì) nghĩa là Tự làm mình chết đuối.
自溺 đọc thế nào?
自溺 đọc là zìnì (pinyin).
自溺 nghĩa là Tự làm mình chết đuối.
自溺 (zìnì) nghĩa là Tự làm mình chết đuối.
自溺 đọc là zìnì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.