TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自然之友

Zìránzhī Yǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ NHIÊN CHI HỮU

自然之友 nghĩa là Friends of Nature (tổ chức phi chính phủ về môi trường của Trung Quốc).

Nghĩa của 自然之友

Zìránzhī Yǒu

TỰ NHIÊN CHI HỮUtên riêng
  1. Friends of Nature (tổ chức phi chính phủ về môi trường của Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

自然之友 nghĩa là gì?

自然之友 (zìránzhī yǒu) nghĩa là Friends of Nature (tổ chức phi chính phủ về môi trường của Trung Quốc).

自然之友 đọc thế nào?

自然之友 đọc là Zìránzhī Yǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 自然之友 là gì?

Âm Hán Việt của 自然之友 là "tự nhiên chi hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.