TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自爆

zìbào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ BẠO

自爆 nghĩa là phát nổ, tự phát nổ.

Nghĩa của 自爆

zìbào

TỰ BẠOĐộng từ
  1. Phát nổ
  2. Tự phát nổ
  3. Tự kích nổ
  4. Đánh bom tự sát
  5. Tiết lộ chuyện riêng tư của bản thân

Câu hỏi thường gặp

自爆 nghĩa là gì?

自爆 (zìbào) nghĩa là phát nổ, tự phát nổ.

自爆 đọc thế nào?

自爆 đọc là zìbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 自爆 là gì?

Âm Hán Việt của 自爆 là "tự bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.