TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自爱

zì'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自愛

Âm Hán Việt TỰ ÁI

自爱 nghĩa là tự tôn, tự yêu bản thân.

Nghĩa của 自爱

zì'ài

TỰ ÁIĐộng từ, Danh từphồn thể 自愛
  1. Tự tôn
  2. Tự yêu bản thân
  3. Tự quan tâm
  4. Coi trọng bản thân
  5. Giữ gìn danh tiếng
  6. Chăm sóc tốt sức khỏe của mình

Câu hỏi thường gặp

自爱 nghĩa là gì?

自爱 (zì'ài) nghĩa là tự tôn, tự yêu bản thân.

自爱 đọc thế nào?

自爱 đọc là zì'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 自爱 là gì?

Âm Hán Việt của 自爱 là "tự ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.