TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自理

zìlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ LÝ

自理 nghĩa là Tự chăm sóc bản thân.

Nghĩa của 自理

zìlǐ

TỰ LÝĐộng từ
  1. Tự chăm sóc bản thân
  2. Tự lo liệu

Câu hỏi thường gặp

自理 nghĩa là gì?

自理 (zìlǐ) nghĩa là Tự chăm sóc bản thân.

自理 đọc thế nào?

自理 đọc là zìlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 自理 là gì?

Âm Hán Việt của 自理 là "tự lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.