自生自灭 nghĩa là Tự xuất hiện và tự diệt vong; theo tiến trình tự nhiên.
Nghĩa của 自生自灭
zìshēngzìmiè
TỰ SINH TỰ DIỆTCụm từphồn thể 自生自滅
thành ngữ Tự xuất hiện và tự diệt vong; theo tiến trình tự nhiên
Câu hỏi thường gặp
自生自灭 nghĩa là gì?
自生自灭 (zìshēngzìmiè) nghĩa là Tự xuất hiện và tự diệt vong; theo tiến trình tự nhiên.
自生自灭 đọc thế nào?
自生自灭 đọc là zìshēngzìmiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 自生自灭 là gì?
Âm Hán Việt của 自生自灭 là "tự sinh tự diệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.