TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自生自灭

zìshēngzìmiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自生自滅

Âm Hán Việt TỰ SINH TỰ DIỆT

自生自灭 nghĩa là Tự xuất hiện và tự diệt vong; theo tiến trình tự nhiên.

Nghĩa của 自生自灭

zìshēngzìmiè

TỰ SINH TỰ DIỆTCụm từphồn thể 自生自滅
  1. thành ngữ Tự xuất hiện và tự diệt vong; theo tiến trình tự nhiên

Câu hỏi thường gặp

自生自灭 nghĩa là gì?

自生自灭 (zìshēngzìmiè) nghĩa là Tự xuất hiện và tự diệt vong; theo tiến trình tự nhiên.

自生自灭 đọc thế nào?

自生自灭 đọc là zìshēngzìmiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 自生自灭 là gì?

Âm Hán Việt của 自生自灭 là "tự sinh tự diệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.