TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自用

zìyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ DỤNG

自用 nghĩa là Để có (gì đó) cho riêng mình sử dụng.

Nghĩa của 自用

zìyòng

TỰ DỤNGĐộng từ
  1. Để có (gì đó) cho riêng mình sử dụng
  2. văn học Bảo thủ ý kiến

Thành ngữ có 自用

Câu hỏi thường gặp

自用 nghĩa là gì?

自用 (zìyòng) nghĩa là Để có (gì đó) cho riêng mình sử dụng.

自用 đọc thế nào?

自用 đọc là zìyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自用 là gì?

Âm Hán Việt của 自用 là "tự dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.