TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自由基清除剂

zìyóujīqīngchújì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自由基清除劑

Âm Hán Việt TỰ DO CƠ THANH TRỪ TỄ

自由基清除剂 nghĩa là Chất quét gốc tự do (hóa học).

Nghĩa của 自由基清除剂

zìyóujīqīngchújì

TỰ DO CƠ THANH TRỪ TỄphồn thể 自由基清除劑
  1. Chất quét gốc tự do (hóa học)

Câu hỏi thường gặp

自由基清除剂 nghĩa là gì?

自由基清除剂 (zìyóujīqīngchújì) nghĩa là Chất quét gốc tự do (hóa học).

自由基清除剂 đọc thế nào?

自由基清除剂 đọc là zìyóujīqīngchújì (pinyin).

Âm Hán Việt của 自由基清除剂 là gì?

Âm Hán Việt của 自由基清除剂 là "tự do cơ thanh trừ tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.