自由女神像 (zìyóu nǚshénxiàng) nghĩa là Tượng Nữ thần Tự do.
自由女神像 đọc thế nào?
自由女神像 đọc là Zìyóu Nǚshénxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 自由女神像 là gì?
Âm Hán Việt của 自由女神像 là "tự do nữ thần tượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.