TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自由女神像

Zìyóu Nǚshénxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ DO NỮ THẦN TƯỢNG

自由女神像 nghĩa là Tượng Nữ thần Tự do.

Nghĩa của 自由女神像

Zìyóu Nǚshénxiàng

TỰ DO NỮ THẦN TƯỢNGTên riêngtên riêng
  1. Tượng Nữ thần Tự do

Câu hỏi thường gặp

自由女神像 nghĩa là gì?

自由女神像 (zìyóu nǚshénxiàng) nghĩa là Tượng Nữ thần Tự do.

自由女神像 đọc thế nào?

自由女神像 đọc là Zìyóu Nǚshénxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自由女神像 là gì?

Âm Hán Việt của 自由女神像 là "tự do nữ thần tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.