TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自由活动

zìyóuhuódòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自由活動

Âm Hán Việt TỰ DO HOẠT ĐỘNG

自由活动 nghĩa là thời gian rảnh.

Nghĩa của 自由活动

zìyóuhuódòng

TỰ DO HOẠT ĐỘNGĐộng từphồn thể 自由活動
  1. Thời gian rảnh (giữa các hoạt động có tổ chức)

Câu hỏi thường gặp

自由活动 nghĩa là gì?

自由活动 (zìyóuhuódòng) nghĩa là thời gian rảnh.

自由活动 đọc thế nào?

自由活动 đọc là zìyóuhuódòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自由活动 là gì?

Âm Hán Việt của 自由活动 là "tự do hoạt động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.