TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自由职业

zìyóuzhíyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自由職業

Âm Hán Việt TỰ DO CHỨC NGHIỆP

自由职业 nghĩa là tự làm chủ, nghề nghiệp.

Nghĩa của 自由职业

zìyóuzhíyè

TỰ DO CHỨC NGHIỆPDanh từphồn thể 自由職業
  1. Tự làm chủ
  2. Nghề nghiệp

Câu hỏi thường gặp

自由职业 nghĩa là gì?

自由职业 (zìyóuzhíyè) nghĩa là tự làm chủ, nghề nghiệp.

自由职业 đọc thế nào?

自由职业 đọc là zìyóuzhíyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 自由职业 là gì?

Âm Hán Việt của 自由职业 là "tự do chức nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.