TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自画像

zìhuàxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自畫像

Âm Hán Việt TỰ HỌA TƯỢNG

自画像 nghĩa là chân dung tự họa.

Nghĩa của 自画像

zìhuàxiàng

TỰ HỌA TƯỢNGphồn thể 自畫像
  1. Chân dung tự họa

Câu hỏi thường gặp

自画像 nghĩa là gì?

自画像 (zìhuàxiàng) nghĩa là chân dung tự họa.

自画像 đọc thế nào?

自画像 đọc là zìhuàxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自画像 là gì?

Âm Hán Việt của 自画像 là "tự họa tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.