自留地 nghĩa là Thửa ruộng riêng được giao cho cá nhân trong hợp tác xã.
Nghĩa của 自留地
zìliúdì
TỰ LƯU ĐỊADanh từ
Thửa ruộng riêng được giao cho cá nhân trong hợp tác xã
Câu hỏi thường gặp
自留地 nghĩa là gì?
自留地 (zìliúdì) nghĩa là Thửa ruộng riêng được giao cho cá nhân trong hợp tác xã.
自留地 đọc thế nào?
自留地 đọc là zìliúdì (pinyin).
Âm Hán Việt của 自留地 là gì?
Âm Hán Việt của 自留地 là "tự lưu địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.