自相残杀 (zìxiāngcánshā) nghĩa là tàn sát lẫn nhau, xung đột nội bộ.
自相残杀 đọc thế nào?
自相残杀 đọc là zìxiāngcánshā (pinyin).
Âm Hán Việt của 自相残杀 là gì?
Âm Hán Việt của 自相残杀 là "tự tương tàn sát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.