TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自相残杀

zìxiāngcánshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自相殘殺

Âm Hán Việt TỰ TƯƠNG TÀN SÁT

自相残杀 nghĩa là tàn sát lẫn nhau, xung đột nội bộ.

Nghĩa của 自相残杀

zìxiāngcánshā

TỰ TƯƠNG TÀN SÁTCụm từphồn thể 自相殘殺
  1. Tàn sát lẫn nhau (thành ngữ); xung đột nội bộ

Câu hỏi thường gặp

自相残杀 nghĩa là gì?

自相残杀 (zìxiāngcánshā) nghĩa là tàn sát lẫn nhau, xung đột nội bộ.

自相残杀 đọc thế nào?

自相残杀 đọc là zìxiāngcánshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 自相残杀 là gì?

Âm Hán Việt của 自相残杀 là "tự tương tàn sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.