TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自白

zìbái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ BẠCH

自白 nghĩa là lời thú tội.

Nghĩa của 自白

zìbái

TỰ BẠCHDanh từ, Động từ
  1. Lời thú tội
  2. Làm rõ lập trường hoặc ý định
  3. Khoe khoang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自白

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

自白 nghĩa là gì?

自白 (zìbái) nghĩa là lời thú tội.

自白 đọc thế nào?

自白 đọc là zìbái (pinyin).

Âm Hán Việt của 自白 là gì?

Âm Hán Việt của 自白 là "tự bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.