Tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau
Xung đột nội bộ
Câu hỏi thường gặp
自相鱼肉 nghĩa là gì?
自相鱼肉 (zìxiāngyúròu) nghĩa là giết hại lẫn nhau, xung đột nội bộ.
自相鱼肉 đọc thế nào?
自相鱼肉 đọc là zìxiāngyúròu (pinyin).
Âm Hán Việt của 自相鱼肉 là gì?
Âm Hán Việt của 自相鱼肉 là "tự tương ngư nhục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.