TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自省

zìxǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ TỈNH

自省 nghĩa là kiểm điểm bản thân.

Nghĩa của 自省

zìxǐng

TỰ TỈNHĐộng từ
  1. Kiểm điểm bản thân
  2. Tự phản ánh thiếu sót
  3. Tự xem lại bản thân
  4. Tự nhận thức
  5. Tự phê bình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自省

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

自省 nghĩa là gì?

自省 (zìxǐng) nghĩa là kiểm điểm bản thân.

自省 đọc thế nào?

自省 đọc là zìxǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自省 là gì?

Âm Hán Việt của 自省 là "tự tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.