自行车
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 自行車
Lượng từ đi kèm: 辆 (liàng)
自行车 nghĩa là xe đạp.
Nghĩa của 自行车
zìxíngchē
TỰ HÀNH XADanh từphồn thể 自行車- Xe đạp
- 不准 停放 自行車。Cấm đỗ xe đạp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自行车
Đồng nghĩa
Từ ghép có 自行车
Câu ví dụ với 自行车
- 小时候我没有自行车。 Xiǎoshíhou wǒ méiyǒu zìxíngchē.Hồi nhỏ tôi không có xe đạp.Tatoeba #9419165
- 小王,我可以用一下你的自行车吗?那没说的,你骑走吧! Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.Tatoeba #3709326
- 他的自行车是蓝色的。 Tā de zìxíngchē shì lánsè de.Xe đạp của anh ấy màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334534
- 这辆自行车是谁的? Cái xe đạp này là của ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334531
- 在门口的自行车是我的。 Zài ménkǒu de zìxíngchē shì wǒ de.Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900650
- 我骑自行车去工作。 Tôi đi làm bằng xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2364534
- Jack买不起新自行车。 J a c k mǎibuqǐ xīn zìxíngchē.Jack không đủ tiền để mua xe một chiếc xe đạp mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332509
- 那个男孩否认偷了自行车。 Nàge nánhái fǒurèn tōu le zìxíngchē.Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333998
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
自行车 nghĩa là gì?
自行车 (zìxíngchē) nghĩa là xe đạp.
自行车 đọc thế nào?
自行车 đọc là zìxíngchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 自行车 là gì?
Âm Hán Việt của 自行车 là "tự hành xa".