TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自觉

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zìjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自覺

Âm Hán Việt TỰ GIÁC

自觉 nghĩa là có ý thức, nhận thức.

Nghĩa của 自觉

zìjué

TỰ GIÁCĐộng từ, Tính từ, Phó từphồn thể 自覺
  1. Có ý thức
  2. Nhận thức
  3. Tự mình chủ động
  4. Tận tâm

Câu hỏi thường gặp

自觉 nghĩa là gì?

自觉 (zìjué) nghĩa là có ý thức, nhận thức.

自觉 đọc thế nào?

自觉 đọc là zìjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 自觉 là gì?

Âm Hán Việt của 自觉 là "tự giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.