TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自言自语

zìyánzìyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自言自語

Âm Hán Việt TỰ NGÔN TỰ NGỮ

自言自语 nghĩa là nói chuyện một mình, nghĩ thành lời.

Nghĩa của 自言自语

zìyánzìyǔ

TỰ NGÔN TỰ NGỮĐộng từphồn thể 自言自語
  1. Nói chuyện một mình
  2. Nghĩ thành lời
  3. Độc thoại

Câu hỏi thường gặp

自言自语 nghĩa là gì?

自言自语 (zìyánzìyǔ) nghĩa là nói chuyện một mình, nghĩ thành lời.

自言自语 đọc thế nào?

自言自语 đọc là zìyánzìyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 自言自语 là gì?

Âm Hán Việt của 自言自语 là "tự ngôn tự ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.