自言自语 nghĩa là nói chuyện một mình, nghĩ thành lời.
Nghĩa của 自言自语
zìyánzìyǔ
TỰ NGÔN TỰ NGỮĐộng từphồn thể 自言自語
Nói chuyện một mình
Nghĩ thành lời
Độc thoại
Câu hỏi thường gặp
自言自语 nghĩa là gì?
自言自语 (zìyánzìyǔ) nghĩa là nói chuyện một mình, nghĩ thành lời.
自言自语 đọc thế nào?
自言自语 đọc là zìyánzìyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 自言自语 là gì?
Âm Hán Việt của 自言自语 là "tự ngôn tự ngữ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.