TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自讨没趣

zìtǎoméiqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自討沒趣

Âm Hán Việt TỰ THẢO MỘT THÚ

自讨没趣 nghĩa là chuốc lấy bối rối.

Nghĩa của 自讨没趣

zìtǎoméiqù

TỰ THẢO MỘT THÚphồn thể 自討沒趣
  1. Chuốc lấy bối rối
  2. Tự rước lấy sự từ chối

Câu hỏi thường gặp

自讨没趣 nghĩa là gì?

自讨没趣 (zìtǎoméiqù) nghĩa là chuốc lấy bối rối.

自讨没趣 đọc thế nào?

自讨没趣 đọc là zìtǎoméiqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 自讨没趣 là gì?

Âm Hán Việt của 自讨没趣 là "tự thảo một thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.