TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自认

zìrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自認

Âm Hán Việt TỰ NHẬN

自认 nghĩa là tin, tự cho mình là.

Nghĩa của 自认

zìrèn

TỰ NHẬNĐộng từphồn thể 自認
  1. Tin (điều gì đó liên quan đến bản thân)
  2. Tự cho mình là
  3. Thừa nhận (điều gì đó liên quan đến bản thân)
  4. Tự cam chịu

Câu hỏi thường gặp

自认 nghĩa là gì?

自认 (zìrèn) nghĩa là tin, tự cho mình là.

自认 đọc thế nào?

自认 đọc là zìrèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 自认 là gì?

Âm Hán Việt của 自认 là "tự nhận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.