TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自谋出路

zìmóuchūlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自謀出路

Âm Hán Việt TỰ MƯU XUẤT LỘ

自谋出路 nghĩa là tự mình lo liệu, đơn độc một mình.

Nghĩa của 自谋出路

zìmóuchūlù

TỰ MƯU XUẤT LỘphồn thể 自謀出路
  1. thành ngữ Tự mình lo liệu
  2. Đơn độc một mình
  3. Tự lo cho bản thân
  4. Tìm ra con đường riêng (đặc biệt là tự tìm việc)

Câu hỏi thường gặp

自谋出路 nghĩa là gì?

自谋出路 (zìmóuchūlù) nghĩa là tự mình lo liệu, đơn độc một mình.

自谋出路 đọc thế nào?

自谋出路 đọc là zìmóuchūlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 自谋出路 là gì?

Âm Hán Việt của 自谋出路 là "tự mưu xuất lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.