TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自费

zìfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自費

Âm Hán Việt TỰ PHÍ

自费 nghĩa là tự trả chi phí, tự túc.

Nghĩa của 自费

zìfèi

TỰ PHÍPhó từphồn thể 自費
  1. Tự trả chi phí
  2. Tự túc

Câu hỏi thường gặp

自费 nghĩa là gì?

自费 (zìfèi) nghĩa là tự trả chi phí, tự túc.

自费 đọc thế nào?

自费 đọc là zìfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 自费 là gì?

Âm Hán Việt của 自费 là "tự phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.