TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自食其果

zìshíqíguǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ THỰC KỲ QUẢ

自食其果 nghĩa là Tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình.

Nghĩa của 自食其果

zìshíqíguǒ

TỰ THỰC KỲ QUẢĐộng từ
  1. Tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình
  2. Gieo nhân nào gặp quả nấy

Câu hỏi thường gặp

自食其果 nghĩa là gì?

自食其果 (zìshíqíguǒ) nghĩa là Tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình.

自食其果 đọc thế nào?

自食其果 đọc là zìshíqíguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 自食其果 là gì?

Âm Hán Việt của 自食其果 là "tự thực kỳ quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.