自食其果 nghĩa là Tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình.
Nghĩa của 自食其果
zìshíqíguǒ
TỰ THỰC KỲ QUẢĐộng từ
Tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình
Gieo nhân nào gặp quả nấy
Câu hỏi thường gặp
自食其果 nghĩa là gì?
自食其果 (zìshíqíguǒ) nghĩa là Tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình.
自食其果 đọc thế nào?
自食其果 đọc là zìshíqíguǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 自食其果 là gì?
Âm Hán Việt của 自食其果 là "tự thực kỳ quả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.