nghĩa bóng Chịu hậu quả từ hành động của chính mình
Tự làm tự chịu
Câu hỏi thường gặp
自食恶果 nghĩa là gì?
自食恶果 (zìshí'èguǒ) nghĩa là Ăn quả đắng của chính mình.
自食恶果 đọc thế nào?
自食恶果 đọc là zìshí'èguǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 自食恶果 là gì?
Âm Hán Việt của 自食恶果 là "tự thực ác quả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.