TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自食恶果

zìshí'èguǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自食惡果

Âm Hán Việt TỰ THỰC ÁC QUẢ

自食恶果 nghĩa là Ăn quả đắng của chính mình.

Nghĩa của 自食恶果

zìshí'èguǒ

TỰ THỰC ÁC QUẢphồn thể 自食惡果
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ăn quả đắng của chính mình
  2. nghĩa bóng Chịu hậu quả từ hành động của chính mình
  3. Tự làm tự chịu

Câu hỏi thường gặp

自食恶果 nghĩa là gì?

自食恶果 (zìshí'èguǒ) nghĩa là Ăn quả đắng của chính mình.

自食恶果 đọc thế nào?

自食恶果 đọc là zìshí'èguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 自食恶果 là gì?

Âm Hán Việt của 自食恶果 là "tự thực ác quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.