TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自驾游

zìjiàyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自駕遊

Âm Hán Việt TỰ GIÁ DU

自驾游 nghĩa là Đi du lịch tự lái xe; đi phượt bằng ô tô.

Nghĩa của 自驾游

zìjiàyóu

TỰ GIÁ DUĐộng từphồn thể 自駕遊
  1. Đi du lịch tự lái xe; đi phượt bằng ô tô

Câu hỏi thường gặp

自驾游 nghĩa là gì?

自驾游 (zìjiàyóu) nghĩa là Đi du lịch tự lái xe; đi phượt bằng ô tô.

自驾游 đọc thế nào?

自驾游 đọc là zìjiàyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 自驾游 là gì?

Âm Hán Việt của 自驾游 là "tự giá du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.