TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臭子儿

chòuzǐr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臭子兒

Âm Hán Việt XÚ TỬ NHI

臭子儿 nghĩa là đạn lép, nước cờ tệ.

Nghĩa của 臭子儿

chòuzǐr

XÚ TỬ NHIphồn thể 臭子兒
  1. Đạn lép (đạn không nổ)
  2. Nước cờ tệ (trong cờ vua)

Câu hỏi thường gặp

臭子儿 nghĩa là gì?

臭子儿 (chòuzǐr) nghĩa là đạn lép, nước cờ tệ.

臭子儿 đọc thế nào?

臭子儿 đọc là chòuzǐr (pinyin).

Âm Hán Việt của 臭子儿 là gì?

Âm Hán Việt của 臭子儿 là "xú tử nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.