TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

至尊

zhìzūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍ TÔN

至尊 nghĩa là tôn quý nhất, được kính trọng nhất.

Nghĩa của 至尊

zhìzūn

CHÍ TÔNTính từ, Danh từ
  1. Tôn quý nhất
  2. Được kính trọng nhất
  3. Tối cao
  4. cổ đại Hoàng đế

Câu hỏi thường gặp

至尊 nghĩa là gì?

至尊 (zhìzūn) nghĩa là tôn quý nhất, được kính trọng nhất.

至尊 đọc thế nào?

至尊 đọc là zhìzūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 至尊 là gì?

Âm Hán Việt của 至尊 là "chí tôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.