TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

至少

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhìshǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍ THIỂU

至少 nghĩa là ít nhất, tối thiểu.

Nghĩa của 至少

zhìshǎo

CHÍ THIỂUPhó từ
  1. Ít nhất
  2. nói một cách Tối thiểu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 至少

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 至少

  • 至少告诉我们你要去哪里。 Ít nhất bạn cũng phải cho tôi biết bạn định đi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5576813
  • 我弟弟非常重要。至少他认为他是。 Wǒ dìdi fēicháng zhòngyào. zhìshǎo tā rènwéi tā shì.Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503281
  • 我弟弟是个很重要的人物,或者说,至少他自己是这么认为的。 Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5292133

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

至少 nghĩa là gì?

至少 (zhìshǎo) nghĩa là ít nhất, tối thiểu.

至少 đọc thế nào?

至少 đọc là zhìshǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 至少 là gì?

Âm Hán Việt của 至少 là "chí thiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.