TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

至德

zhìdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍ ĐỨC

至德 nghĩa là đức hạnh rực rỡ.

Nghĩa của 至德

zhìdé

CHÍ ĐỨCDanh từ
  1. Đức hạnh rực rỡ
  2. Phẩm chất đạo đức uy nghiêm
  3. Lòng tốt lớn lao

Câu hỏi thường gặp

至德 nghĩa là gì?

至德 (zhìdé) nghĩa là đức hạnh rực rỡ.

至德 đọc thế nào?

至德 đọc là zhìdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 至德 là gì?

Âm Hán Việt của 至德 là "chí đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.