TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

至高无上

zhìgāowúshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 至高無上

Âm Hán Việt CHÍ CAO VÔ THƯỢNG

至高无上 nghĩa là tối thượng, vô song.

Nghĩa của 至高无上

zhìgāowúshàng

CHÍ CAO VÔ THƯỢNGCụm từphồn thể 至高無上
  1. Tối thượng
  2. Vô song
  3. Không gì sánh được

Câu hỏi thường gặp

至高无上 nghĩa là gì?

至高无上 (zhìgāowúshàng) nghĩa là tối thượng, vô song.

至高无上 đọc thế nào?

至高无上 đọc là zhìgāowúshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 至高无上 là gì?

Âm Hán Việt của 至高无上 là "chí cao vô thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.