TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

致敬

zhìjìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍ KÍNH

致敬 nghĩa là chào kính.

Nghĩa của 致敬

zhìjìng

TRÍ KÍNHĐộng từ
  1. Chào kính
  2. Bày tỏ sự tôn kính
  3. Tưởng nhớ
  4. Bày tỏ lòng kính trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 致敬

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 致敬

Câu hỏi thường gặp

致敬 nghĩa là gì?

致敬 (zhìjìng) nghĩa là chào kính.

致敬 đọc thế nào?

致敬 đọc là zhìjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 致敬 là gì?

Âm Hán Việt của 致敬 là "trí kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.