TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

致谢

zhìxiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 致謝

Âm Hán Việt TRÍ TẠ

致谢 nghĩa là Bày tỏ lòng biết ơn.

Nghĩa của 致谢

zhìxiè

TRÍ TẠĐộng từphồn thể 致謝
  1. Bày tỏ lòng biết ơn
  2. Cảm ơn
  3. Thư cảm ơn
  4. Lời cảm ơn

Câu hỏi thường gặp

致谢 nghĩa là gì?

致谢 (zhìxiè) nghĩa là Bày tỏ lòng biết ơn.

致谢 đọc thế nào?

致谢 đọc là zhìxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 致谢 là gì?

Âm Hán Việt của 致谢 là "trí tạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.