TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

致辞

zhìcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 致辭

Âm Hán Việt TRÍ TỪ

致辞 nghĩa là Diễn đạt bằng lời nói hoặc viết.

Nghĩa của 致辞

zhìcí

TRÍ TỪĐộng từphồn thể 致辭
  1. Diễn đạt bằng lời nói hoặc viết
  2. Lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.)
  3. Diễn thuyết (trước khán giả)
  4. Giống như 致词

Câu hỏi thường gặp

致辞 nghĩa là gì?

致辞 (zhìcí) nghĩa là Diễn đạt bằng lời nói hoặc viết.

致辞 đọc thế nào?

致辞 đọc là zhìcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 致辞 là gì?

Âm Hán Việt của 致辞 là "trí từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.