TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臻

zhēn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 至 (chí) · bộ số 133 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: trăn, trân

臻 nghĩa là đạt đến, đạt tới.

Nghĩa của 臻

zhēn

  1. Đạt đến
  2. Đạt tới (đặc biệt là hoàn thiện)
  3. Tột bậc
  4. Dùng trong quảng cáo

Thành ngữ có 臻

  • 臻于完善 — Đạt đến sự hoàn thiện
  • 臻于郅治 — Đạt đến cảnh giới trị nước hoàn hảo

Câu hỏi thường gặp

臻 nghĩa là gì?

臻 (zhēn) nghĩa là đạt đến, đạt tới.

臻 đọc thế nào?

臻 đọc là zhēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.