Bộ thủ: 臼 · bộ số 134Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: yểu, du, thao
舀 nghĩa là múc ra, múc lên.
Nghĩa của 舀
yǎo
Múc ra; múc lên
Câu hỏi thường gặp
舀 nghĩa là gì?
舀 (yǎo) nghĩa là múc ra, múc lên.
舀 đọc thế nào?
舀 đọc là yǎo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.