TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臾

yú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU
Bộ thủ: 臼 · bộ số 134 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: du, dũng

臾 nghĩa là một lúc, ngắn ngủi.

Nghĩa của 臾

yú

DU
  1. Một lúc
  2. Ngắn ngủi

Yú

DUtên riêng
  1. họ Họ Yú

Từ ghép có 臾

Câu hỏi thường gặp

臾 nghĩa là gì?

臾 (yú, yú) nghĩa là một lúc, ngắn ngủi.

臾 đọc thế nào?

臾 đọc là yú (pinyin).

Âm Hán Việt của 臾 là gì?

Âm Hán Việt của 臾 là "du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.