TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舂

chōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THUNG
Bộ thủ: 臼 · bộ số 134 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thung

舂 nghĩa là giã, đập.

Nghĩa của 舂

chōng

THUNG
  1. Giã (ngũ cốc)
  2. Đập

Câu hỏi thường gặp

舂 nghĩa là gì?

舂 (chōng) nghĩa là giã, đập.

舂 đọc thế nào?

舂 đọc là chōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 舂 là gì?

Âm Hán Việt của 舂 là "thung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.