TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舄

xì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍCH
Bộ thủ: 臼 · bộ số 134 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tích, tả

舄 nghĩa là giày, dép.

Nghĩa của 舄

xì

TÍCH
  1. Giày
  2. Dép

Thành ngữ có 舄

  • 履舄交错 — Giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập

Câu hỏi thường gặp

舄 nghĩa là gì?

舄 (xì) nghĩa là giày, dép.

舄 đọc thế nào?

舄 đọc là xì (pinyin).

Âm Hán Việt của 舄 là gì?

Âm Hán Việt của 舄 là "tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.