TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舌尖

shéjiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆT TIÊM

舌尖 nghĩa là đầu lưỡi, âm đầu lưỡi.

Nghĩa của 舌尖

shéjiān

THIỆT TIÊMDanh từ
  1. Đầu lưỡi
  2. Âm đầu lưỡi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 舌尖

Đồng nghĩa

Từ ghép có 舌尖

Câu hỏi thường gặp

舌尖 nghĩa là gì?

舌尖 (shéjiān) nghĩa là đầu lưỡi, âm đầu lưỡi.

舌尖 đọc thế nào?

舌尖 đọc là shéjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 舌尖 là gì?

Âm Hán Việt của 舌尖 là "thiệt tiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.