舌头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 舌頭
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
舌头 nghĩa là lưỡi.
Nghĩa của 舌头
shétou
THIỆT ĐẦUDanh từ, Động từphồn thể 舌頭- Lưỡi
- Lính địch bị bắt để khai thác thông tin
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 舌头
Đồng nghĩa
Từ ghép có 舌头
Câu hỏi thường gặp
舌头 nghĩa là gì?
舌头 (shétou) nghĩa là lưỡi.
舌头 đọc thế nào?
舌头 đọc là shétou (pinyin).
Âm Hán Việt của 舌头 là gì?
Âm Hán Việt của 舌头 là "thiệt đầu".