TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舌头

shétou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舌頭

Âm Hán Việt THIỆT ĐẦU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

舌头 nghĩa là lưỡi.

Nghĩa của 舌头

shétou

THIỆT ĐẦUDanh từ, Động từphồn thể 舌頭
  1. Lưỡi
  2. Lính địch bị bắt để khai thác thông tin

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 舌头

Đồng nghĩa

Từ ghép có 舌头

Câu hỏi thường gặp

舌头 nghĩa là gì?

舌头 (shétou) nghĩa là lưỡi.

舌头 đọc thế nào?

舌头 đọc là shétou (pinyin).

Âm Hán Việt của 舌头 là gì?

Âm Hán Việt của 舌头 là "thiệt đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.