TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舍不得孩子套不住狼

shěbùdeháizitàobùzhùláng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捨不得孩子套不住狼

Âm Hán Việt XẢ BẤT ĐẮC HÀI TỬ SÁO BẤT TRÚ LANG

舍不得孩子套不住狼 nghĩa là Không chịu mạo hiểm con thì không bắt được sói.

Nghĩa của 舍不得孩子套不住狼

shěbùdeháizitàobùzhùláng

XẢ BẤT ĐẮC HÀI TỬ SÁO BẤT TRÚ LANGphồn thể 捨不得孩子套不住狼
  1. tục ngữ Không chịu mạo hiểm con thì không bắt được sói
  2. nghĩa bóng Không muốn mạo hiểm sẽ không đạt được việc lớn

Câu hỏi thường gặp

舍不得孩子套不住狼 nghĩa là gì?

舍不得孩子套不住狼 (shěbùdeháizitàobùzhùláng) nghĩa là Không chịu mạo hiểm con thì không bắt được sói.

舍不得孩子套不住狼 đọc thế nào?

舍不得孩子套不住狼 đọc là shěbùdeháizitàobùzhùláng (pinyin).

Âm Hán Việt của 舍不得孩子套不住狼 là gì?

Âm Hán Việt của 舍不得孩子套不住狼 là "xả bất đắc hài tử sáo bất trú lang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.