TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舍己为人

shějǐwèirén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捨己為人

Âm Hán Việt XẢ KỶ VI NHÂN

舍己为人 nghĩa là Hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hy sinh lợi ích của bản thân vì người khác.

Nghĩa của 舍己为人

shějǐwèirén

XẢ KỶ VI NHÂNCụm từphồn thể 捨己為人
  1. Hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hy sinh lợi ích của bản thân vì người khác
  2. Chủ nghĩa vị tha

Câu hỏi thường gặp

舍己为人 nghĩa là gì?

舍己为人 (shějǐwèirén) nghĩa là Hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hy sinh lợi ích của bản thân vì người khác.

舍己为人 đọc thế nào?

舍己为人 đọc là shějǐwèirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 舍己为人 là gì?

Âm Hán Việt của 舍己为人 là "xả kỷ vi nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.